Từ: 青云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青云 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyún] mây xanh; quý tộc; quý phái (ví với địa vị cao)。比喻高的地位。
青云直上。
lên thẳng mây xanh.
平步青云。
một bước lên tận mây xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
青云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青云 Tìm thêm nội dung cho: 青云