Từ: 青纱帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青纱帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青纱帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshāzhàng] ruộng đồng xanh tươi; cánh đồng xanh tươi。指夏秋间长得高而密的大面积高粱、玉米等。也作青纱障。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
青纱帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青纱帐 Tìm thêm nội dung cho: 青纱帐