Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngcài] 1. cải thìa; cải xanh。跟白菜相近的一种植物,叶子直立,勺形或圆形,绿色。是普通蔬菜。也叫小白菜。
2. rau xanh; rau cải。蔬菜的统称。
2. rau xanh; rau cải。蔬菜的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 青菜 Tìm thêm nội dung cho: 青菜
