Từ: 靛颏儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靛颏儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靛颏儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànkér] màu cam。红点颏和蓝点颏的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靛

điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颏

cai:cai (cái cằm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
靛颏儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靛颏儿 Tìm thêm nội dung cho: 靛颏儿