Từ: 靠近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠近 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàojìn] 1. kế; kề; dựa sát。彼此间 的距离近。
两人坐得十分靠近。
hai người ngồi dựa sát vào nhau.
靠近沙发的墙角里有一个茶几。
kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.
2. cập bến; đến gần。向一定目标运动,使彼此间的距离缩小。
轮船慢慢地靠近码头了。
thuyền từ từ cập bến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
靠近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠近 Tìm thêm nội dung cho: 靠近