Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靨, chiết tự chữ DIỆP, YẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靨:
靨
Biến thể giản thể: 靥;
Pinyin: ye4, yan3;
Việt bính: jip3 jip6
1. [笑靨] tiếu yếp;
靨 yếp
◎Như: tiếu yếp 笑靨 cười má lúm đồng tiền.
§ Tục gọi là tửu oa 酒渦.
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Pinyin: ye4, yan3;
Việt bính: jip3 jip6
1. [笑靨] tiếu yếp;
靨 yếp
Nghĩa Trung Việt của từ 靨
(Danh) Lúm đồng tiền trên má.◎Như: tiếu yếp 笑靨 cười má lúm đồng tiền.
§ Tục gọi là tửu oa 酒渦.
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靨:
靨,Dị thể chữ 靨
靥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靨
| diệp | 靨: | diệp (lúm đồng tiền) |
| yếp | 靨: | ếp mặt (áp mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 靨 Tìm thêm nội dung cho: 靨
