Chữ 渦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渦, chiết tự chữ OA, QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渦:

渦 qua, oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渦

Chiết tự chữ oa, qua bao gồm chữ 水 咼 hoặc 氵 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 咼
  • thuỷ, thủy
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 渦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 咼
  • thuỷ, thủy
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • qua, oa [qua, oa]

    U+6E26, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wo1, guo1;
    Việt bính: gwo1 wo1;

    qua, oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 渦

    (Danh) Sông Qua , ở tỉnh Hà Nam.Một âm là oa.

    (Danh)
    Nước xoáy.

    (Danh)
    Chỗ lũm xuống như xoáy.
    ◎Như: tửu oa lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
    oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 渦:

    , , , ,

    Dị thể chữ 渦

    ,

    Chữ gần giống 渦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦 Tự hình chữ 渦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渦

    oa:oa (nước xoáy)
    渦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渦 Tìm thêm nội dung cho: 渦