Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渦, chiết tự chữ OA, QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渦:
渦
U+6E26, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 涡;
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
渦 qua, oa
(Danh) Nước xoáy.
(Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy.
◎Như: tửu oa 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
渦 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 渦
(Danh) Sông Qua 渦, ở tỉnh Hà Nam.Một âm là oa.(Danh) Nước xoáy.
(Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy.
◎Như: tửu oa 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Dị thể chữ 渦
涡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渦
| oa | 渦: | oa (nước xoáy) |

Tìm hình ảnh cho: 渦 Tìm thêm nội dung cho: 渦
