Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞭痕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭痕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānhén] vết roi; lằn roi。鞭子抽打留下的痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngằn:có ngằn có lớp
鞭痕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭痕 Tìm thêm nội dung cho: 鞭痕