Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 韬光养晦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韬光养晦:
Nghĩa của 韬光养晦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāoguāngyǎnghú] giấu tài; giấu nghề。比喻隐藏才能,不使外露。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韬
| thao | 韬: | thao lược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦
| hói | 晦: | hói đầu |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hổi | 晦: | nóng hổi |

Tìm hình ảnh cho: 韬光养晦 Tìm thêm nội dung cho: 韬光养晦
