Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 音域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音域 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyù] âm vực。 指某一乐器或人声(歌唱)所能发出的最低音到最高音之间的范围。
音域宽
âm vực rộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
音域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音域 Tìm thêm nội dung cho: 音域