Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 音容宛在 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音容宛在:
Nghĩa của 音容宛在 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnróngwǎnzài] dung mạo và tiếng nói dường như vẫn còn。声音和容貌仿佛还在耳边和眼前。多形容对死者的怀念。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宛
| uyển | 宛: | uyển chuyển |
| uốn | 宛: | uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 音容宛在 Tìm thêm nội dung cho: 音容宛在
