Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm thanh
Âm nhạc. ◇Kê Khang 嵇康:
Dư thiếu hảo âm thanh
余少好音聲 (Cầm phú 琴賦) Ta thuở bé thích âm nhạc.Các thứ tiếng động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 音聲 Tìm thêm nội dung cho: 音聲
