Từ: 音读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音读 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndú] cách đọc (字的 )。念法;读音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
音读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音读 Tìm thêm nội dung cho: 音读