Từ: 顶替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶替 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngtì] thay; thế; thay thế; mạo danh。顶名代替;由别的人、物接替或代替。
冒名顶替
mạo danh
他没来,我临时顶替一下。
anh ấy không đến, tôi phải thay anh ấy một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
顶替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶替 Tìm thêm nội dung cho: 顶替