Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺和 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùn·he] thuận hoà; ôn hoà; hoà nhã (nói năng, thái độ)。(话语、态度等)平顺缓和。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 顺和 Tìm thêm nội dung cho: 顺和
