Từ: 顺和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺和 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùn·he] thuận hoà; ôn hoà; hoà nhã (nói năng, thái độ)。(话语、态度等)平顺缓和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
顺和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺和 Tìm thêm nội dung cho: 顺和