Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺手牵羊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺手牵羊:
Nghĩa của 顺手牵羊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnshǒuqiānyáng] Hán Việt: THUẬN THỦ KHIÊN DƯƠNG
mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê。比喻顺便拿走人的家东西。
mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê。比喻顺便拿走人的家东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵
| khiên | 牵: | cái khiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |

Tìm hình ảnh cho: 顺手牵羊 Tìm thêm nội dung cho: 顺手牵羊
