Từ: 顺手牵羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺手牵羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺手牵羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnshǒuqiānyáng] Hán Việt: THUẬN THỦ KHIÊN DƯƠNG
mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê。比喻顺便拿走人的家东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
顺手牵羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺手牵羊 Tìm thêm nội dung cho: 顺手牵羊