Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颂扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颂扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颂扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngyáng] khen ngợi; ca ngợi。歌颂赞扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
颂扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颂扬 Tìm thêm nội dung cho: 颂扬