Cao su chống va đập cửa

Từ: 预会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhuì] tham dự hội nghị。同"与会"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
预会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预会 Tìm thêm nội dung cho: 预会