Cao su chống va đập cửa

Từ: 预告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预告 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùgào] 1. báo trước; báo hiệu。事先通告。
这场大雪预告了来年农业的丰收。
đợt tuyết này báo hiệu sang năm nông nghiệp sẽ bội thu.
2. giới thiệu; thông báo。事先的通告(多用于戏剧演出、图书出版等)。
新书预告
giới thiệu sách mới
电视节目预告
giới thiệu chương trình truyền hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
预告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预告 Tìm thêm nội dung cho: 预告