Cao su chống va đập cửa

Từ: 预谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùmóu] mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước。做坏事之前有所谋划。特指犯人做犯法的事之前有所谋划。
预谋杀人
một vụ giết người có mưu tính trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
预谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预谋 Tìm thêm nội dung cho: 预谋