Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 预谋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùmóu] mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước。做坏事之前有所谋划。特指犯人做犯法的事之前有所谋划。
预谋杀人
một vụ giết người có mưu tính trước.
预谋杀人
một vụ giết người có mưu tính trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 预谋 Tìm thêm nội dung cho: 预谋
