Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领先 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngxiān] 1. vượt lên đầu; dẫn đầu; dẫn trước; tiên phong。共同前进时走在最前面。
他迈开大步,领先登上了山顶。
anh ấy bước một bước dài, dẫn đầu lên đỉnh núi.
2. dẫn đầu; đi đầu (mức độ, thành tích)。比喻水平、成绩等处于最前列。
这个县的粮食产量处于全国领先地位。
sản lượng lương thực của huyện này ở vị trí dẫn đầu trong toàn quốc.
上半场二比一, 北京足球队领先。
nửa hiệp đầu tỉ số 2:1, đội bóng Bắc Kinh đang dẫn trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
领先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领先 Tìm thêm nội dung cho: 领先