Từ: 领有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领有 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngyǒu] chiếm hữu; chiếm dụng; có。拥有(人口)或占有(土地)。
我国领有巨大的水电资源。
Nước ta có nguồn thuỷ điện dồi dào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
领有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领有 Tìm thêm nội dung cho: 领有