Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颓废 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓废:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颓废 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuífèi] sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; chán chường。意志消沉,精神委靡。
情绪颓废
buồn bã suy sụp tinh thần
颓废的生活
cuộc sống chán chường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ
颓废 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颓废 Tìm thêm nội dung cho: 颓废