Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 颠沛 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānpèi] khốn cùng; nghèo khổ; khốn khó; bị vùi dập。穷困;受挫折。
颠沛流离(生活艰难,四处流浪)
sống lang thang đầu đường xó chợ; trôi giạt đó đây; sống lang bạc kỳ hồ; phiêu bạt khắp nơi
颠沛流离(生活艰难,四处流浪)
sống lang thang đầu đường xó chợ; trôi giạt đó đây; sống lang bạc kỳ hồ; phiêu bạt khắp nơi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phay | 沛: | mưa lay phay |
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| pháy | 沛: | mưa phay pháy |
| phây | 沛: | phây phây |
| phải | 沛: | phải trái |
| phảy | 沛: | phảy nước |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |
| phới | 沛: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 颠沛 Tìm thêm nội dung cho: 颠沛
