Từ: 颠沛流离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠沛流离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠沛流离 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānpèiliúlí] lang bạc kỳ hồ; sống đầu đường xó chợ。谓人事的拂逆、挫折之多。形容生活穷困,到处流浪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
颠沛流离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠沛流离 Tìm thêm nội dung cho: 颠沛流离