Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshàng] tục lệ; nếp sống; trào lưu。在一定时期中社会上流行的风气和习惯。
时代风尚
nếp sống thời đại
社会风尚
nếp sống xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
风尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风尚 Tìm thêm nội dung cho: 风尚