Từ: 告竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojiè] cạn kiệt; khánh kiệt; trống rỗng。指财务、矿藏等净尽。
库藏告竭
kho tàng trống rỗng
该地区矿藏由于长期开采,今已告竭。
tài nguyên khoáng sản trong vùng này do sự khai thác trong một thời gian dài, đến hôm nay đã cạn kiệt rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
告竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告竭 Tìm thêm nội dung cho: 告竭