Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞旋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēixuán] lượn vòng; bay vòng vòng。盘旋地飞。
雄鹰在天空飞旋。
chim ưng trống bay lượn vòng trên không trung.
他那爽朗的笑声不时在我耳边飞旋。
giọng cười sảng khoái của anh ấy chốc chốc lại vang lên bên tai tôi.
雄鹰在天空飞旋。
chim ưng trống bay lượn vòng trên không trung.
他那爽朗的笑声不时在我耳边飞旋。
giọng cười sảng khoái của anh ấy chốc chốc lại vang lên bên tai tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triệng | 旋: | triệng qua |
| trình | 旋: | trùng trình |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 飞旋 Tìm thêm nội dung cho: 飞旋
