Từ: 食古不化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食古不化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食古不化 trong tiếng Trung hiện đại:

[shígǔbùhuà] thông thái rởm; ăn thức ăn mà không tiêu hoá được (học sách cổ mà không biết vận dụng)。指学了古代的文化知识不善于理解和应用,跟吃了东西不能消化一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
食古不化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食古不化 Tìm thêm nội dung cho: 食古不化