Từ: 食糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[shítáng] đường ăn。食用的糖,如白糖、红糖等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
食糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食糖 Tìm thêm nội dung cho: 食糖