Từ: 飢寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飢寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ hàn
Đói rét. Tỉ dụ nghèo khổ thiếu ăn thiếu mặc.

Nghĩa của 饥寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhán] cơ hàn; đói rét。饥饿和寒冷。
饥寒交迫。
ăn đói mặc rét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飢

:cơ cực, cơ hàn
ki:ki bo, ki cóp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
飢寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飢寒 Tìm thêm nội dung cho: 飢寒