Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ hàn
Đói rét. Tỉ dụ nghèo khổ thiếu ăn thiếu mặc.
Nghĩa của 饥寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīhán] cơ hàn; đói rét。饥饿和寒冷。
饥寒交迫。
ăn đói mặc rét.
饥寒交迫。
ăn đói mặc rét.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飢
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |

Tìm hình ảnh cho: 飢寒 Tìm thêm nội dung cho: 飢寒
