Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饭局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭局 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànjú] bữa tiệc; bữa ăn; tiệc。指宴请; 应酬; 宴会;聚餐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
饭局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭局 Tìm thêm nội dung cho: 饭局