Từ: 饭时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭时 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànshí] giờ cơm。指吃早饭、午饭或晚饭的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
饭时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭时 Tìm thêm nội dung cho: 饭时