Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变法儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànfǎr] tìm cách; thực hiện chính sách mới; nghĩ cách khác; tìm cách khác。想另外的办法。
食堂里总是变法儿把伙食搞得好一些。
nhà ăn luôn tìm cách để thức ăn nấu ngon hơn
只要多动脑筋,不会变不出法儿来。
chỉ cần động não một chút, thì thế nào cũng tìm ra cách khác
食堂里总是变法儿把伙食搞得好一些。
nhà ăn luôn tìm cách để thức ăn nấu ngon hơn
只要多动脑筋,不会变不出法儿来。
chỉ cần động não một chút, thì thế nào cũng tìm ra cách khác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 变法儿 Tìm thêm nội dung cho: 变法儿
