Từ: 饱嗝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱嗝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱嗝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎogér] ợ; ợ hơi。 吃饱后打的嗝儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗝

cách:ể cách (ung thư thực quản)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
饱嗝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱嗝儿 Tìm thêm nội dung cho: 饱嗝儿