Cao su chống va đập cửa

Từ: 马厩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马厩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马厩 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎjiù] chuồng ngựa; tàu ngựa。饲养马的房子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厩

cứu:cứu phì (phân trâu)
马厩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马厩 Tìm thêm nội dung cho: 马厩