Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驻军 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùjūn] 1. đóng quân; trú quân。军队在某地驻扎。
驻军云南
đóng quân ở Vân Nam
2. quân đội đóng quân; quân đội đóng giữ。(在某地)驻扎的军队。
云南驻军
quân đội đóng quân ở Vân Nam
驻军云南
đóng quân ở Vân Nam
2. quân đội đóng quân; quân đội đóng giữ。(在某地)驻扎的军队。
云南驻军
quân đội đóng quân ở Vân Nam
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻
| trú | 驻: | trú quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 驻军 Tìm thêm nội dung cho: 驻军
