Từ: 驻军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驻军 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjūn] 1. đóng quân; trú quân。军队在某地驻扎。
驻军云南
đóng quân ở Vân Nam
2. quân đội đóng quân; quân đội đóng giữ。(在某地)驻扎的军队。
云南驻军
quân đội đóng quân ở Vân Nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
驻军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驻军 Tìm thêm nội dung cho: 驻军