Từ: 驼铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驼铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuólíng] lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.)。系在骆驼颈下的铃铛,随着骆驼的行走而发出响声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
驼铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驼铃 Tìm thêm nội dung cho: 驼铃