Cao su chống va đập cửa

Từ: 驾驶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾驶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驾驶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàshǐ] điều khiển; lái; bẻ lái (xe, thuyền, máy bay, máy cày)。操纵(车、船、飞机、拖拉机等)使行驶。
驾驶员。
người lái; phi công; tài xế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驶

sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
驾驶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驾驶 Tìm thêm nội dung cho: 驾驶