Từ: 骇然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骇然 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàirán] ngạc nhiên; ngơ ngác; lấy làm lạ; run sợ。惊讶的样子。
骇然失色
run sợ thất sắc
骇然不知所措
sợ hãi lúng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇

hãi:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
骇然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骇然 Tìm thêm nội dung cho: 骇然