Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閙, chiết tự chữ NÀO, NÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閙:
閙
Pinyin: nao4, ke3, xia4;
Việt bính: naau6
1. [喧閙] huyên náo;
閙 náo
Nghĩa Trung Việt của từ 閙
Tục dùng như chữ náo 鬧.nào, như "đi nào" (gdhn)
náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (gdhn)
Dị thể chữ 閙
鬧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閙
| nào | 閙: | đi nào |
| náo | 閙: | náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 閙 Tìm thêm nội dung cho: 閙
