Chữ 閙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閙, chiết tự chữ NÀO, NÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閙:

閙 náo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閙

Chiết tự chữ nào, náo bao gồm chữ 門 市 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閙 cấu thành từ 2 chữ: 門, 市
  • mon, món, môn
  • thị
  • náo [náo]

    U+9599, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao4, ke3, xia4;
    Việt bính: naau6
    1. [喧閙] huyên náo;

    náo

    Nghĩa Trung Việt của từ 閙

    Tục dùng như chữ náo .

    nào, như "đi nào" (gdhn)
    náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閙:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 閙

    ,

    Chữ gần giống 閙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙 Tự hình chữ 閙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閙

    nào:đi nào
    náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
    閙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閙 Tìm thêm nội dung cho: 閙