Từ: 泥塑木雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥塑木雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥塑木雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[nísùmùdiāo] tượng đất; đồ đất nặn (ví với người đần độn, ngây ngô)。木雕泥塑:用木头雕刻或泥土塑造的偶像,形容人呆板或静止不动。也说泥塑木雕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)
泥塑木雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥塑木雕 Tìm thêm nội dung cho: 泥塑木雕