Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骚体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骚体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骚体 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāotǐ] thể thơ Li Tao (thơ phú theo "Li Tao" của Khuất Nguyên)。古典文学体裁的一种,以模仿屈原的《离骚》的形式得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚

tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
骚体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骚体 Tìm thêm nội dung cho: 骚体