Cao su chống va đập cửa

Từ: 高傲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高傲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高傲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo"ào] cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng。自以为了不起,看不起人;极其骄傲。
神态高傲
ra vẻ kiêu căng
高傲自大
tự cao tự đại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ
高傲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高傲 Tìm thêm nội dung cho: 高傲