Từ: 高興 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高興:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao hứng
Cái hứng thú cao thượng.Có nhiều hứng thú.

Nghĩa của 高兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxìng] 1. vui vẻ; vui mừng; phấn chấn; cao hứng。愉快而兴奋。
听说你要来,我们全家都很高兴。
nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng.
我见到您很高兴。
Rất vui mừng được gặp ông.
2. thích。带着愉快的情绪去做某件事;喜欢。
他就是高兴看电影,对看戏不感兴趣。
anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ
高興 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高興 Tìm thêm nội dung cho: 高興