Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao hứng
Cái hứng thú cao thượng.Có nhiều hứng thú.
Nghĩa của 高兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoxìng] 1. vui vẻ; vui mừng; phấn chấn; cao hứng。愉快而兴奋。
听说你要来,我们全家都很高兴。
nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng.
我见到您很高兴。
Rất vui mừng được gặp ông.
2. thích。带着愉快的情绪去做某件事;喜欢。
他就是高兴看电影,对看戏不感兴趣。
anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.
听说你要来,我们全家都很高兴。
nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng.
我见到您很高兴。
Rất vui mừng được gặp ông.
2. thích。带着愉快的情绪去做某件事;喜欢。
他就是高兴看电影,对看戏不感兴趣。
anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |

Tìm hình ảnh cho: 高興 Tìm thêm nội dung cho: 高興
