Từ: 鲸吞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲸吞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲸吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtūn] nuốt trôi; nuốt chửng; thôn tính (ví với việc thôn tính đất đai)。象鲸鱼一样地吞食,多用来比喻吞并土地。
蚕食鲸吞。
tằm ăn, cá voi nuốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲸

kình:kình ngư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao
鲸吞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲸吞 Tìm thêm nội dung cho: 鲸吞