Từ: 鳞虾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞虾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳞 • 虾

Nghĩa của 鳞虾 trong tiếng Trung hiện đại:

Lín xiā moi lân loài giáp xác nhỏ giống tôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân鳞:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

hà虾:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
鳞虾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳞虾 Tìm thêm nội dung cho: 鳞虾