Từ: 鸡腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡腿 trong tiếng Trung hiện đại:

jītuǐ đùi gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
鸡腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡腿 Tìm thêm nội dung cho: 鸡腿