Từ: 鸭黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸭黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāhuáng] vàng tơ; vàng chanh。孵出不久的小鸭,身上有淡黄色的氄毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
鸭黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸭黄 Tìm thêm nội dung cho: 鸭黄