Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鹅绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹅绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[éróng] tơ ngỗng; lông ngỗng。鹅的绒毛,细软,能保温,可以絮被褥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
鹅绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹅绒 Tìm thêm nội dung cho: 鹅绒